Tạo bởi Trần Văn Điêp|
Học HTML5 - CSS3

Bài Thi Lý Thuyết HTML/CSS/JS

https://drive.google.com/file/d/1cEj0Jx2cmXLd0Wi7YLvQ3_AEjAjLhFuH/view

Phần 1 : HTML


  1. Chọn câu đúng với HTML <frameset cols="150,*"> ?

a. Tạo frame có 2 cột

b. Tạo frame có chiều rộng cột thứ nhất là 150 % , phần còn lại là cột thứ hai

c. Tạo frame có chiều rộng cột thứ nhất là 150 pixel, phần còn lại là cột thứ hai

d. Tạo frame chiều rộng 150 %

  1. Chọn tag HTML để tạo tiêu đề lớn nhất (heading)

a. <h1> b. <heading> c.  <h6> d. <head>

  1. Tag HTML nào sau đây đúng với chèn ngắt dòng (line break)?

a. <lb> b.  <br> c. <break> d. <line break>

  1. Câu nào đúng để thêm màu nền (background color) ?

a. <background>yellow</background>

b. <body bgcolor="yellow">

c. <body color="yellow">

d. <body background-color="yellow">

  1. Để làm chữ đậm (text bold) ta sử dụng tag ?

a. <bld> b. <bb> c. <bold> d. <b>

  1. Cặp thẻ <noframes> </noframes> được dùng để làm gì?

a. Tạo ra một Frame trên trang web

b. Sử dụng trong trường hợp trình duyệt không hỗ trợ Frame

c. Trong trường hợp chúng ta không cần Frame trong trang web

d. Không làm gì hết

  1. Cú pháp nào sau đây đúng để tạo liên kết (hyperlink) ?

a. <a href="http://www.w3schools.com">W3Schools</a>

b. <a link="http://www.w3schools.com">W3Schools</a>

c. <a url="http://www.w3schools.com">W3Schools.com</a>

d. <a>http://www.w3schools.com</a>

  1. Làm thế nào để tạo email link ?

a. <a href="mailto:xxx@yyy">

b. <mail href="xxx@yyy">

c. <mail>xxx@yyy</mail>

d. <a href="xxx@yyy">

  1. Làm thế nào để mở một link trong cửa sổ mới ?

a. <a href="url" target="_blank">

b. <a href="url" target="new">

c. <a href="url" new>

d. <a href=”url” target=”_parent”>

  1. Những tag nào sau đây liên quan đến việc  tạo table ?

a. <table><tr><tt>

b. <table><head><tr>

c. <table><tr><td>

d. <table><th><head>

  1. Chọn HTML đúng để canh trái (left-align) bên trong cell của table

a. <tdleft>

b. <td leftalign>

c. <td valign="left">

d. <td align="left">

  1. Làm thế nào để tạo danh sách với những phần tử dạng 1,2,3,…?

a.  <ul> b. <list> c. <ol> d. <dl>

  1. HTML nào sau đây đúng để tạo checkbox ?

a. <input type="checkbox">

b. <input type="check">

c. <checkbox>

d. <check>

  1. Trong <head> và </head> chúng ta có thể đặt vào:

a. <base>, <h1>, <p> <link>, <meta>, <title>, <style>, và <script>

b. <base>, <link>, <meta>, <title>, <style>, và <script>

c. <base>, <link>, <meta>, <title>, <style>

d. Tất cả đều đúng

  1. HTML nào sau đây đúng để tạo danh sách drop-down (list box, combo box) ?

a. <input type="list">

b. <input type="dropdown">

c. <list>

d. <select>

  1. Chọn câu đúng với mô tả thuộc tính method trong tag <form> ?

a. Mặc định giá trị là POST

b. Mặc định giá trị là GET

c.  Bắt buộc phải có trong thành phần <form>  

d. Tất cả đúng

  1. Trên một trang Web có thể có bao nhiêu thành phần <form> ?

a. nhiều nhất là 1 b. tối thiểu là 1

c. có thể không có d. tất cả đều sai

  1. HTML nào sau đây đúng để tạo text area ?

a. <input type="textbox">

b. <input type="textarea">

c. <textarea>

d. <area>

  1. Chọn HTML đúng để thêm hình ảnh ?

a. <img>image.gif</img>

b.  <image src="image.gif">

c. <img src="image.gif">

d. <img href="image.gif>

  1. Chọn HTML đúng để thêm hình ảnh nền cho trang web ?

a. <background img="background.gif"> 

b. <body background="background.gif">

c. <img src="background.gif" background>

d. <body bgimage="background.gif" >




Phần 2 : JAVASCRIPT

  1. Bên trong thành phần nào của HTML có thể đặt javascript ?

a. <script> b. <scripting>

c. <javascript> d. <js>

  1. Chọn cú pháp đúng của javascript để hiện thị “Hello world” ?

a. response.write("Hello World")

b. ("Hello World")

c. document.write("Hello World")

d. "Hello World"

  1. Cú pháp sau cho phép định nghĩa hàm ?

var f = new Function(“a”, “b”, “return (a+b);”)

a. đúng b. sai 

  1. Câu nào sau đây đúng khi gọi đến script bên trong file “xxx.js” (external script) ?

a. <script href="xxx.js">

b. <script name="xxx.js">

c. <script src="xxx.js">

d. <style src=”xxx.js” >

  1. File chứa code javascript ngoại (external) bắt buộc phải có tag <script> ?

a. đúng b. sai

  1. Làm thế nào để xuất hiện hộp thông báo alert với chữ “Hello” trong javascript?

a. alert("Hello World")

b. alertBox("Hello World")

c. alertBox="Hello World"

d. msgBox("Hello World")

  1. Làm thế nào để tạo hàm trong javascript?

a. function:myFunction()

b. function=myFunction()

c. function myFunction()

d. tất cả đều đúng.

  1. Cú pháp nào sau đây là gọi hàm ?

a. call myFunction()

b. call function myFunction

c. myFunction()

d. tất cả đều sai

  1. Mệnh đề điều kiện nào sau đây so sánh biến i bằng 5 trong javascript?

a. if i=5 then b. if i=5

c. if (i==5) d. if i==5 then

  1. Các đối tượng (object) trong javascript đều có thuộc tính prototype ?

a. đúng b. sai  

  1. Cú pháp nào sau đây đúng cho vòng lặp for với javascript?

a. for (i = 0; i <= 5) b. for (i <= 5; i++)

c. for i = 1 to 5 d. for ( ; i <= 5; i++)

  1. Chọn câu đúng nhất với phần ghi chú trong javascript ?

a. //This is a comment

b. <!--This is a comment-->

c. 'This is a comment

d. Tất cả đều đúng

  1.  Để ghi chú nhiều hơn một dòng trong javascript ?

a. //This comment has 

       more than one line//

b. <!--This comment has
            more than one line-->

c. /*This comment has
            more than one line*/

d. tất cả đều đúng.




  1. Khai báo nào sau đây cho phép khai báo mảng trong javascript ?

a. var txt = new Array("tim","kim","jim")

b. var txt = new Array(1:"tim",2:"kim",3:"jim")

c. var txt = new Array:1=("tim")2=("kim")3=("jim")

d. var txt = new Array="tim","kim","jim"

  1. Thuộc tính prototype của đối tượng dùng để ?

a. cho phép định nghĩa tạo thêm thuộc tính và phương thức của đối tượng

b. hủy phương thức hoặc thuộc tính của đối tượng 

c. chỉ ra danh sách các đối tượng đang sử dụng

d. tất cả đều sai

  1. Cú pháp nào sau cho phép mở cửa sổ mới gọi là “window2”  ?

a. open.new("http://www.mycompany.com","window2")

b. window.open("http://www.mycompany.com","window2")

c. document.open("http://www.w3schools.com","window2")

d. new.window("http://www.mycompany.com","window2")

  1. Làm thế nào để đặt một chuỗi vào trong thanh status ?

a. statusbar = "put your message here"

b. window.status = "put your message here"

c. window.status("put your message here")

d. status("put your message here")

  1. Có bao nhiêu cú pháp lặp trong javascript ?  

a. 2: "for" , và "while" 

b.  4: "for", "while", "do...while", và "loop...until"

c.  3: "for", "while", và "do...while"

d. 1: "for"

  1. Giả sử form được đặt tên là frmLogin và chứa text field được đặt tên là txtUser.

Câu nào sau đây khi muốn truy cập đến giá trị của text field trên (giả sử form có thứ tự là thứ 2 trong HTML và text field là thứ 1 trong frmLogin )

a. document.forms[2].elements[1].value

b. document.forms[1].elements[0].value

c. document.frmLogin.txtUser.value

d. b và c đúng

  1. Đề tìm tên của trình duyệt(client browser) ta sử dụng ?

a. Client.navName

b. navigator.appName

c. browser.name

d. tất cả sai.


Phần 3: CSS

  1. Tổ chức nào tạo ra chuẩn CSS ?

a. Miscrosoft.

b. Netscape.

c. World Wide Web Consortium.

d. Microsoft và Netscape.

  1. Để chỉ đến css ngoại (external style sheet) ta sử dụng ?

a. <style src=”style.css”>

b. <link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”style.css”>

c. <style sheet href=”style.css”>

d. <style href=”style.css”>

  1. Liệt kê năm tên generic font family trong css ?

a. Serif , Sans serif, Monospace, Cursive, Fantasy

b. Sans serif, Arial, Times, Monospace, Cursive

c. Arial, Time, Courier, Sans serif, Fantasy

d. Sreif, Arial, Cursive, Sans serif, Fantasy

  1. Tag HTML cho phép khai báo css nội (internal css) ?

a. <script> b. <style>

c. <css> d. <link>



  1. Thuộc tính HTML nào cho phép khai báo css inline ?

a. style b. styles

b. class d. font

  1. Khai báo nào dưới đây là đúng ?

a. body {color:black;} b. {body:color=black(body) }

c. body:color= black d. body-color {black}

  1. Làm thế nào để thêm ghi chú trong css ?

a. ‘ ghi chú b. // ghi chú

c. /* ghi chú*/ d. // ghi chú  //

  1. Thuộc tính nào dùng để thay đổi màu nền ?

a. color; b. background-color:

c. bgcolor: d. backgroundcolor:

  1. Khai báo nào thêm màu nền cho tất cả các thành phần heading <h1> ?

a. h1.all {background-color:red} b.all h1 {background-color:red}

c. h1 {background-color:red} d. h1 all {background-color:red}

  1.  Thuộc tính nào cho phép thay đổi màu chữ ?

a. text-color: b. color:

c. text-color= d. fgcolor:

  1. Khai báo nào làm tất cả các thành phần <p> tô đậm ?

a. <p style="font-size:bold">

b. p {font-weight:bold}

c. p {text-size:bold}

d. <p style="text-size:bold">

  1. Làm thế nào để trình bày hyperlink mà không có đường gạch dưới ?

a. a {text-decoration:no underline}

b. a {text-decoration:none}

c. a {underline:none}

d. a {decoration:no underline}

  1. Làm thế nào để chữ cái đầu tiên mỗi từ là in hoa ?

a. text-transform:uppercase

b. text-transform:capitalize

c. Không thể thực hiện được

d. a và b đều đúng

  1.  Làm thế nào để thay đổi font của một thành phần trong html ?

a. font= b. font-family:

c. f: d. family:

  1. Khai báo nào sau đây tương đương với top=10 px, right=1 px, left=20 px, bottom=5 px ?

a. border-width:10px 5px 20px 1px

b. border-width:10px 1px 5px 20px

c. border-width:5px 20px 10px 1px

d. border-width:10px 20px 5px 1px

  1. Các đơn vị chiều dài trong CSS là ?

a. cm, mm, px, pt, em, m

b. pc, cm, px, pt, em, mm, in

c. cả hai đều sai

d. cả hai đều đúng

  1. Việc sao chép giá trị top, right, left, bottom của margin, padding và border ?

a. top->right, top->left, right->bottom

b. top->bottom, right->left

c. top->right, top->bottom, right->left

d. top->right->left->bottom

  1. Cho khai báo sau: h1 {margin:10px 20px;} khai báo nào là tương đương ?

a. h1 {margin: 10px 20px 20px, 10px}

b. h1 {margin: 10px 20px 10px 20px}

c. h1 {margin: 10px 10px 20px 20px}

d. h1 {margin: 10px 20px 20px 10px}

  1. Để định nghĩa khoảng cách giữa border và nội dung, bạn sử dụng thuộc tính padding, nhưng giá trị âm có thể sử dụng hay không?

a. có thể   

b. không

  1. thuộc tính margin của thể nhận giá trị âm hay không. Ví dụ :

p {margin: 20px 10px -5px 5px}

a. có thể 

b. không


Phản hồi từ học viên

5

Tổng 0 đánh giá

Đăng nhập để làm bài kiểm tra

Chưa có kết quả nào trước đó